sân trời

Học thuật
Thân thiện
sân trời

Một gia đình ngồi uống trà trên sân trời vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân gác: Một khoảng sân được xây dựng trên cao, thường trên tầng của một ngôi nhà, mái che một phần hoặc hoàn toàn lộ thiên, dùng để sinh hoạt, nghỉ ngơi, phơi phóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi thường ăn sángsân trời vào những ngày cuối tuần. (Khoảng sân trên cao nơi sinh hoạt buổi sáng.)
    • Sân trời của tòa nhà này rộng rãi, có thể trồng được một vườn cây nhỏ. (Khoảng sân trên cao được tận dụng để trồng cây.)
    • ấy phơi quần áosân trời cho nhanh khô. (Khoảng sân trên cao được dùng với mục đích phơi đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sân trời" thường được thiết kế như một không gian xanh, một khu vườn nhỏ trên cao trong các căn hộ chung đô thị, nơi thiếu diện tích mặt đất.
  • Trong kiến trúc, "sân trời" có thể một giải pháp để lấy sáng thông gió tự nhiên cho các phòng bên trong.
Biến thể từ gần giống
  • Sân thượng (danh từ): Phần mái bằng của ngôi nhà, có thể được sử dụng làm nơi sinh hoạt, khác với "sân trời" ở chỗ thường không mái che phần trên cùng của công trình.
  • Ban công (danh từ): Phần nhô ra khỏi mặt bằng nhà, lan can, diện tích thường nhỏ hơn sân trời.
  • Logia (danh từ - từ mượn): Một không gian giống như ban công nhưng nằm bên trong mặt bằng nhà, thường mái che.
Từ đồng nghĩa
  • Sân gác: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ một khái niệm.
  • Khoảng sân trên cao: Cách giải thích nghĩa của từ.
Thành ngữ liên quan
sân trời

Một gia đình ngồi uống trà trên sân trời vào buổi tối.

  1. Nh. Sân gác.